Home / Vật Liệu Xây Dựng / Tham khảo về giá sắt hộp mới nhất 2019 cập nhật cho khách hàng thu mua

Tham khảo về giá sắt hộp mới nhất 2019 cập nhật cho khách hàng thu mua

Tham khảo về giá sắt hộp mới nhất 2019 cập nhật cho khách hàng thu mua

Bảng giá sắt hộp được Công ty chúng tôi báo giá với mức giá mới nhất và chính xác nhất. Chúng tôi luôn cập nhập bảng giá theo biến động của thị trường tại thời điểm đó.

Tham khảo: Thép Hộp Mạ Kẽm

Khi khách hàng có nhu cầu tìm hiểu để mua một sản phẩm nào đó chắc chắn điều họ quan tâm ngoài chất lượng thì đó là giá cả của từng sản phẩm. Chính vì vậy mà bảng giá sắt hộp cũng được khá nhiều khách hàng tìm hiểu, tuy nhiên hãy chọn một địa chỉ uy tín cung cấp sắt hộp chất lượng tốt với chi phí phải chăng. Dưới đây là bảng giá sắt hộp chính xác nhất năm 2019.

Ưu điểm vượt trội của sắt hộp

Sắt hộp là một thiết bị không thể thiếu trong những công trình xây dựng hiện nay, với rất nhiều ưu điểm nên nó đã nhận được sự quan tâm của nhiều khách hàng nghành xây dựng.

Sắt hộp có những ưu điểm nổi bật sau đây:

– Chi phí tương đối rẻ: Sắt hộp thép được sản xuất từ những nguyên vật liệu đơn giản và rất dễ tìm nên có mức giá thành tương đối rẻ. Tuy nhiên vẫn đảm bảo đạt tiêu chuẩn tốt về chất lượng.

– Có độ bền và tuổi thọ cao: Tùy vào từng khu vực và điều kiện thời tiết mà sắt hộp có độ bền khác nhau, tuy nhiên trung bình có thể sử dụng được 50 năm. Sắt hộp có khả năng chịu lực tốt, chống bào mòn tốt nên không có hiện tượng gỉ sét, chịu được mọi thời tiết khắc nghiệt nhất.

– Dễ dàng kiểm tra: Sắt hộp rất dễ dàng để kiểm tra và đánh giá chất lượng, chỉ cần mắt nhìn mắt thường chúng ta có thể quan sát được tất cả cả mối của sắt hộp.

– Dễ dàng lắp đặt và bảo trì: Ưu điểm của sắt hộp là lắp đặt dễ dàng và không tốn nhiều chi phí bảo trì. Vì độ bền và tuổi thọ của sắt hộp lên đến hàng chục năm. Vì vậy không cần phải tốn nhiều chi phí cho việc bảo trì nguyên vật liệu này.

Bảng giá sắt hộp mới nhất tại Công ty chúng tôi

Công ty chúng tôi là đơn vị uy tín cung cấp sắt hộp chất lượng đạt tiêu chuẩn tốt nhất đến khách hàng.

Chúng tôi cung cấp sắt hộp được nhập từ những thương hiệu nổi tiếng như Hòa Phát và Hoa Sen, sau đó được sản xuất theo quy trình công nghệ hiện đại nhất, đáp ứng mọi tiêu chuẩn khắt khe nhất JIS 3321: 2010 của Nhật bản, BS-EN 10346: 2009 của Châu Âu, AS 1397: 2001 của Úc, ASTM A792 của Mỹ

Công ty chúng tôi  luôn mong muốn mang đến cho khách hàng một mức giá phải chăng. Sau đây là bảng giá sắt hộp mới nhất năm 2019 đã được chúng tôi cập nhập:

STT Quy cách Độ dày ĐVT Đơn giá Quy cách Độ dày ĐVT Đơn giá
  Thép hộp mạ kẽm Thép hộp vuông kẽm
1 10*20 0.8 Cây 6m 38,900 14*14 0.8 Cây 6m 31,900
2 0.9 Cây 6m 41,200 0.9 Cây 6m 36,300
3 1.0 Cây 6m 45,000 1.0 Cây 6m 40,700
4 13*26 0.8 Cây 6m 48,900 16*16 0.8 Cây 6m 38,200
5 0.9 Cây 6m 57,500 0.9 Cây 6m 42,800
6 1.0 Cây 6m 63,800 1.0 Cây 6m 46,000
7 20*40 0.8 Cây 6m 77,800 20*20 0.8 Cây 6m 46,900
8 1.0 Cây 6m 86,000 1.0 Cây 6m 59,800
9 1.2 Cây 6m 103,100 1.2 Cây 6m 68,900
10 1.4 Cây 6m 119,900 1.4 Cây 6m 80,400
11 1.8 Cây 6m 150,900 1.8 Cây 6m 105,000
12 25*50 1.0 Cây 6m 108,000 25*25 1.0 Cây 6m 71,700
13 1.2 Cây 6m 118,000 1.2 Cây 6m 85,700
14 1.4 Cây 6m 151,200 1.4 Cây 6m 97,400
15 1.8 Cây 6m 196,000 1.8 Cây 6m 132,000
16 2.0 Cây 6m 213,800 2.0 Cây 6m 145,000
17 30*60 1.0 Cây 6m 132,200 30*30 1.0 Cây 6m 86,800
18 1.2 Cây 6m 157,000 1.2 Cây 6m 101,000
19 1.4 Cây 6m 183,900 1.4 Cây 6m 118,000
20 1.8 Cây 6m 250,000 1.8 Cây 6m 168,900
21 2.0 Cây 6m 272,000 2.0 Cây 6m 175,200
22 2.5 Cây 6m 338,400 2.5 Cây 6m 225,000
23 40*80 1.0 Cây 6m 177,400 40*40 1.0 Cây 6m 116,800
24 1.2 Cây 6m 212,000 1.2 Cây 6m 136,900
25 1.4 Cây 6m 248,700 1.4 Cây 6m 161,700
26 1.8 Cây 6m 327,600 1.8 Cây 6m 214,500
27 2.0 Cây 6m 363,000 2.0 Cây 6m 239,900
28 2.5 Cây 6m 461,200 2.5 Cây 6m 301,700
29 50*100 1.2 Cây 6m 281,800 50*50 1.2 Cây 6m 172,300
30 1.4 Cây 6m 320,100 1.4 Cây 6m 190,800
1.8 Cây 6m 402,000 1.8 Cây 6m 271,500
31   2.0 Cây 6m 445,900   2.0 Cây 6m 298,300
32 2.5 Cây 6m 545,900   2.5 Cây 6m 377,000
33 3.0 Cây 6m 629,000   3.0 Cây 6m 455,500
34 60*120 1.4 Cây 6m 387,000 60*60 1.4 Cây 6m 240,800
35 1.8 Cây 6m 463,000 1.8 Cây 6m 321,600
36 2.0 Cây 6m 539,900 2.0 Cây 6m 348,300
37 2.5 Cây 6m 657,300 2.5 Cây 6m 427,700
38 3.0 Cây 6m 785,200 3.0 Cây 6m 505,000

Trên đây là bảng giá sắt hộp chúng tôi đã cung cấp, nếu khách hàng cần tư vấn thêm hãy Liên hệ: hopmakem.com ngay với chúng tôi

About bảo bao

Check Also

Những điều cần biết để thi công tấm lợp lấy sáng

Những điều cần biết để thi công tấm lợp lấy sáng. Với nhiều ứng dụng …

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *